Dịch

Pilgrim

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người định cư ở Thuộc địa Plymouth, người đã rời đến Tân Thế giới vào đầu thế kỷ 17danh từthường dùng số nhiều (usually plural)A settler of the Plymouth Colony, who left for the New World in the early 17th century.
  2. Ai đó đã kết nối với Câu lạc bộ bóng đá Plymouth Argyle, với tư cách là người hâm mộ, cầu thủ, huấn luyện viên, v.vdanh từSomeone connected with Plymouth Argyle Football Club, as a fan, player, coach etc.
  3. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PilgrimDạng gốc (base form)
  2. PilgrimsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pilgrim hatdanh từĐồng nghĩa với pilgrim's hat
pilgrim shelldanh từĐồng nghĩa với pilgrim's shell
pilgrim badgedanh từHuy hiệu, thường làm bằng hợp kim chì, được bán làm quà lưu niệm cho những người hành hương Công giáo La Mã vào cuối thời Trung Cổ
Pilgrim Fatherdanh từNgười khai hoang Pilgrim
pilgrim bottledanh từChai phẳng có lỗ ở cổ để luồn dây
pilgrim's progressdanh từHành trình thử thách về mặt đạo đức hoặc tinh thần, thường chứa đầy những trở ngại, học hỏi kinh nghiệm và cuối cùng là sự biến đổi hoặc giác ngộ
pilgrim siteĐịa điểm hành hương
pilgrim's hatdanh từĐồng nghĩa với capotain

AI