Pike
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một họ từ tiếng Anh Trung đạidanh từ riêngA surname from Middle English.
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc quận Sierra, California.danh từ riêngA census-designated place in Sierra County, California.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Boone, Indiana, ban đầu có tên là Pikes Crossing, tại điểm giao cắt của một đường cao tốc.danh từ riêngAn unincorporated community in Boone County, Indiana, first named Pikes Crossing, at the crossing of a turnpike.
- Là thành viên của hội Pi Kappa Alphadanh từA member of the Pi Kappa Alpha fraternity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PikeDạng gốc (base form)
- PikesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea pikedanh từ | danh từ | Cá garfish hay cá kim, Belone cô đơn |
| fire pikedanh từ | danh từ | Ngọn thương lửa, được sử dụng phổ biến hơn trong các trận chiến trên biển; đôi khi được sử dụng như một tín hiệu cấp cứu |
| pike poledanh từ | danh từ | Loại dụng cụ dài đặc biệt có nhiều công dụng khác nhau trong chữa cháy và tương tự như đi bè gỗ |
| half-pikedanh từ | danh từ | Chiếc giáo ngắn, đôi khi được các sĩ quan bộ binh mang theo, đôi khi được sử dụng khi lên tàu; một chiếc phao tự phát |
| pike-perchdanh từ | danh từ | Các loài trong số năm loài cá thuộc chi Sander thuộc họ Percidae (sào và cá rô) |
| Pike Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Troy |
| morris-pikedanh từ | danh từ | Chiếc pike dài vào thời điểm đó được cho là có nguồn gốc từ người Moorish |
| boarding pikedanh từ | danh từ | Pike (vũ khí) dùng để tấn công tàu địch hoặc để bảo vệ tàu khi bị tấn công |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Haverhill
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Haverhill, quận Grafton, New Hampshire.An unincorporated community in Haverhill, Grafton County, New Hampshire.
Họ từ (word family)
cùng gốc PikeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipike