Dịch

Peak

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ Peakdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PeakDạng gốc (base form)
  2. PeaksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

peak seasondanh từMùa cao điểm
off-peaktính từNgoài cao điểm (điện, vé, giá cả )
peak hourdanh từGiờ cao điểm
peak oildanh từĐỉnh cao sản xuất dầu của Trái đất
Peak Districtdanh từ riêngKhu vực rộng lớn và công viên quốc gia ở miền bắc nước Anh
Peak TVdanh từ riêngThời kỳ hoàng kim của truyền hình thường bắt đầu vào cuối những năm 1990 và đạt đỉnh điểm vào những năm 2010, được đặc trưng bởi sự phát triển của một lượng lớn, đa dạng các chương trình có kịch bản trùng với sự gia tăng của các dịch vụ truyền hình cáp và truyền hình cao cấp
peak flowdanh từLượng không khí lớn nhất được hít vào từ phổi
Peak Viewdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australia

Ví dụ

  • ?
  • .

AI