Dịch

Peake

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PeakeDạng gốc (base form)
  2. PeakesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

peaked roofdanh từCác mái nhà có ít nhất hai độ dốc nhô lên để tạo thành một đỉnh, đỉnh đó có dạng chóp hoặc đỉnh. Các loại mái dốc bao gồm: mái đầu hồi mở, mái đầu hồi hộp, mái đầu hồi Hà Lan, mái hông, mái giật, mái gambrel, mái mansard, mái hộp muối, mái hông kim tự tháp hoặc bất kỳ mái hông đa giác nào khác; nhưng không bao gồm mái lán, mái bướm
peaker plantdanh từNhà máy điện được sử dụng để tạo ra năng lượng nhanh chóng nhằm ngăn chặn tình trạng mất điện khi nhu cầu tăng nhanh, vượt quá nguồn cung và khả năng của các trạm phát điện phụ tải cơ sở để tăng cường cung cấp điện

AI