Dịch

Peak TV

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thời kỳ hoàng kim của truyền hình thường bắt đầu vào cuối những năm 1990 và đạt đỉnh điểm vào những năm 2010, được đặc trưng bởi sự phát triển của một lượng lớn, đa dạng các chương trình có kịch bản trùng với sự gia tăng của các dịch vụ truyền hình cáp và truyền hình cao cấpdanh từ riêngA golden age of television generally held as beginning in the late 1990s and peaking in the 2010s, characterized by the proliferation of a large, diverse array of scripted shows coinciding with the rise of premium cable and streaming services.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • isn’t , , “ ” , , , .

AI