Nghĩa chính
- Sự khuếch đại tần cao; sự làm nhọn xungdanh từThe act of something reaching a peak.
- Ốm yếu, xanh xaotính từpeaky; sickly; pining
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peakingDạng gốc (base form)
- peakingsSố nhiều (plural)
- more peakingSo sánh hơn (comparative)
- most peakingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc peakingVí dụ
- year's , 47 .Phần lớn bán đảo Iberia đang trải qua đợt nắng nóng đầu tiên trong năm, với nhiệt độ dự kiến sẽ tăng vọt trước khi đạt đỉnh 47 độ C ở một số khu vực miền nam Bồ Đào Nha vào cuối tuần này.
- .Sự đạt đỉnh của chênh lệch giá là rất lớn.
- economy-wide 26%-28% 2005 2025 28%. ₂ 2030 20% 2030.