hydropeaking
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc thực hành xả xung nước để tăng sản lượng thủy điện tại các đập thủy điện nhằm đáp ứng nhu cầu điện cao điểm hàng ngàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of releasing pulses of water to increase hydroelectric power production at hydro dams to meet peak daily electricity demand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hydropeakingDạng gốc (base form)
- hydropeakingsSố nhiều (plural)