Dịch

PIE

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng Ấn-Âu nguyên thủydanh từ riêngInitialism of Proto-Indo-European.
  2. Đường cao tốc xuyên đảodanh từ riêngInitialism of Pan Island Expressway.
  3. Viết tắt của Proto-Indo-Europeantính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of Proto-Indo-European.
  4. Thực thể có lợi ích công chúngdanh từInitialism of public-interest entity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PIEDạng gốc (base form)
  2. PIEsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

apple piedanh từ, động từBánh táo
easy as pietính từDễ như ăn cháo, dễ như ăn kẹo, dễ như ăn bánh
pie in the skydanh từQuan niệm viển vông; một khái niệm không thực tế hoặc lố bịch; lời hứa hão huyền về một kết quả mong muốn khó có thể xảy ra
pie chartdanh từBiểu đồ hình quạt, biểu đồ hình tròn
nice as pietính từRất đẹp
pie-in-the-skytính từThiếu thực tế và khả năng phục vụ
meat piedanh từBánh nhân thịt
cream piedanh từChiếc bánh, thường có nhân trái cây, phủ kem tươi

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Hội Trao đổi Thông tin Ái nhi
  1. Initialism of Paedophile Information Exchange.

AI