Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếng Ấn-Âu nguyên thủydanh từ riêngInitialism of Proto-Indo-European.
- Đường cao tốc xuyên đảodanh từ riêngInitialism of Pan Island Expressway.
- Viết tắt của Proto-Indo-Europeantính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of Proto-Indo-European.
- Thực thể có lợi ích công chúngdanh từInitialism of public-interest entity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PIEDạng gốc (base form)
- PIEsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apple piedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Bánh táo |
| easy as pietính từ | tính từ | Dễ như ăn cháo, dễ như ăn kẹo, dễ như ăn bánh |
| pie in the skydanh từ | danh từ | Quan niệm viển vông; một khái niệm không thực tế hoặc lố bịch; lời hứa hão huyền về một kết quả mong muốn khó có thể xảy ra |
| pie chartdanh từ | danh từ | Biểu đồ hình quạt, biểu đồ hình tròn |
| nice as pietính từ | tính từ | Rất đẹp |
| pie-in-the-skytính từ | tính từ | Thiếu thực tế và khả năng phục vụ |
| meat piedanh từ | danh từ | Bánh nhân thịt |
| cream piedanh từ | danh từ | Chiếc bánh, thường có nhân trái cây, phủ kem tươi |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Hội Trao đổi Thông tin Ái nhi
- Initialism of Paedophile Information Exchange.
Họ từ (word family)
cùng gốc PIETừ liên quan (related word)