Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
easy as pie
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
iː
z
i
ə
z
ˈ
p
aɪ
/
US
/ˈ
i
z
i
ə
z
ˈ
p
iː
.
aɪ
.
iː
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Dễ như ăn cháo, dễ như ăn kẹo, dễ như ăn bánh
tính từ
Very easy.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
easy
Ví dụ
"
Easy
as
pie
,
"
replied
he
,
eagerly
.
[…]
What
Dick
called
easy
as
pie
was
the
hardest
work
I
ever
did
.
I
lay
flat
on
my
back
,
bound
hand
and
foot
,
and
it
was
necessary
to
jerk
my
body
along
the
log
till
my
hands
should
be
under
the
knife
.
It's
as
easy
as
pie
for
him
.
It
was
as
easy
as
pie
.
Xem thêm 4 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
piece of cake
AI
1
Dễ như ăn cháo
1
Dễ như ăn cháo
1
Dễ như ăn cháo