Dịch

PAC

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Viết tắt của bộ điều khiển tự động hóa lập trình.danh từInitialism of programmable automation controller.
  2. Viết tắt của proxy auto-config (file)danh từInitialism of proxy auto-config (file).
  3. Viết tắt của Pacific ("Thái Bình Dương")danh từ riêngAbbreviation of Pacific (“Pacific Ocean”).
  4. Viết tắt của có lẽ là gần đúngtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of probably approximately correct.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PACDạng gốc (base form)
  2. PACsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pac-Mandanh từBất cứ thứ gì tiêu thụ một cách bừa bãi
Pac.tính từ, danh từ riêngViết tắt của Pacific
Pac Rimdanh từ riêngViết tắt của Pacific Rim
Asia Pacdanh từ riêngViết tắt của Asia Pacific
Asia-Pacdanh từ riêngViết tắt của Asia-Pacific
pac bootdanh từGiày pac, giày ống mùa đông
super PACdanh từỦy ban hành động chính trị có thể hỗ trợ một ứng cử viên chính trị và chính thức tán thành một ứng cử viên, nhưng bị ràng buộc về mặt pháp lý không được phối hợp với bất kỳ ứng cử viên nào và không bị giới hạn trong các khoản đóng góp tài chính từ các nhà tài trợ hoặc chi tiêu tài chính
pac-a-macdanh từÁo mưa nhẹ có thể nhét vào túi nhỏ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Viết tắt của ủy ban tài khoản công
  1. Initialism of public accounts committee.

AI