Nghĩa chính
- Giày pac, giày ống mùa đôngdanh từA type of winter boot with a waterproof rubber base enveloping the sides.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pac bootDạng gốc (base form)
- pac bootsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- " . fourteen-foot dinghys . ," . , , .Bố tôi là người mê thuyền buồm. Những chiếc xuồng gỗ tự đóng cỡ 14 feet. Mùa hè ông thường đóng thuyền trong gara.
- " ," , .Chúng tôi quyết định tìm một đôi giày pac kinh điển, một thuật ngữ chỉ chung kiểu giày mùa đông có đế cao su chống thấm bao quanh hầu hết phần ngoài của bàn chân.