Dịch

paced

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/peɪst/

Nghĩa chính

  1. Có nhịp độ, có tốc độtính từHaving a (particular) pace
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của paceđộng từsimple past and past participle of pace

Cụm từ (phrase)

fast-pacedtính từDi chuyển hoặc thay đổi nhanh chóng
self-pacedtính từĐược thiết kế để hoàn thành theo tiến độ và lịch trình riêng của người thực hiện
slow-pacedtính từBước đi chậm rãi
snail-pacedtính từĐi chậm như sên
machine-pacedtính từCó thời gian hoặc khoảng thời gian bắt đầu do môi trường bên ngoài (thường cụ thể là máy móc) ấn định chứ không phải do người công nhân thực hiện nhiệm vụ

Ví dụ

  • .Tom bồn chồn rảo bước qua lại.
  • .Tom đi tới đi lui.
  • Ziri .Ziri lùi từng bước ra sau.

AI