Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
snail-paced
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đi chậm như sên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Moving very slowly, at a snail's pace.
AI
1
Đi chậm như sên
1
Đi chậm như sên
1
Đi chậm như sên