Dịch

Pac-Man

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bất cứ thứ gì tiêu thụ một cách bừa bãidanh từAnything that consumes indiscriminately.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. Pac-ManDạng gốc (base form)
  2. Pac-Men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Pac-Man effectdanh từ riêngNiềm tin về Trái đất phẳng rằng ai đó cố gắng đi qua rìa Trái đất phẳng sẽ dịch chuyển sang phía bên kia
Pac-Man defensedanh từPhản ứng đối với một nỗ lực tiếp quản thù địch đối với một công ty, trong đó công ty mục tiêu, hoặc một 'hiệp sĩ trắng' đại diện cho công ty đó, cố gắng xoay chuyển tình thế bằng cách mua lại toàn bộ hoặc phần lớn công ty kia
Pac-Man illusiondanh từĐồng nghĩa với lilac chaser

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " , ," .
  • .
  • , , , " , ."

AI