Pac-Man
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Bất cứ thứ gì tiêu thụ một cách bừa bãidanh từAnything that consumes indiscriminately.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- Pac-ManDạng gốc (base form)
- Pac-Men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pac-Man effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Niềm tin về Trái đất phẳng rằng ai đó cố gắng đi qua rìa Trái đất phẳng sẽ dịch chuyển sang phía bên kia |
| Pac-Man defensedanh từ | danh từ | Phản ứng đối với một nỗ lực tiếp quản thù địch đối với một công ty, trong đó công ty mục tiêu, hoặc một 'hiệp sĩ trắng' đại diện cho công ty đó, cố gắng xoay chuyển tình thế bằng cách mua lại toàn bộ hoặc phần lớn công ty kia |
| Pac-Man illusiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lilac chaser |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , ," .
- .
- , , , " , ."