Asia-Pac
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Asia-Pacificdanh từ riêngAbbreviation of Asia-Pacific.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Asia-Pacifictính từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ riêng | Liên quan đến một phần thế giới ở hoặc gần Tây Thái Bình Dương, thường bao gồm phần lớn Đông Á, Đông Nam Á và Châu Đại Dương |