Dịch

Asia-Pac

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của Asia-Pacificdanh từ riêngAbbreviation of Asia-Pacific.

Cụm từ (phrase)

Asia-Pacifictính từ, danh từ riêngLiên quan đến một phần thế giới ở hoặc gần Tây Thái Bình Dương, thường bao gồm phần lớn Đông Á, Đông Nam Á và Châu Đại Dương

AI