Owl
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Là cầu thủ hoặc người hâm mộ của Câu lạc bộ Bóng đá Sheffield Wednesday.danh từA player or fan of Sheffield Wednesday Football Club.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OwlDạng gốc (base form)
- OwlsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| night owldanh từ | danh từ | Cú đêm |
| barn owldanh từ | danh từ | Cú lợn |
| hawk owldanh từ | danh từ | Cú diều hâu phương bắc, Surnia ulula |
| eagle owldanh từ | danh từ | Cú đại bàng |
| snowy owldanh từ | danh từ | Cú tuyết |
| jar-owldanh từ | danh từ | Chiếc bình ngủ |
| red owldanh từ | danh từ | Cú lợn Tyto soumagnei |
| ivy owldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tawny owl |
Họ từ (word family)
cùng gốc OwlVí dụ
- " ," , " , , ."
- " ," , " , . ; , , , !"
- , ; ; ( ); .