Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Tên riêng namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from the Germanic languages.
- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
- Thị trấn ở British Columbia, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in British Columbia.
- Say xỉn, say mèmtính từDrunk, pissed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OliverDạng gốc (base form)
- OliversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bath Oliverdanh từ | danh từ | Loại bánh quy khô cứng làm từ bột mì, bơ, men và sữa; thường ăn với phô mai |
| Oliver Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 53 quận ở Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Trung tâm |
| Oliver Twisttính từ | tính từ | Say rượu |
| Oliver Springsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Tennessee |
| Adams-Oliver syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn bẩm sinh hiếm gặp đặc trưng bởi các khuyết tật ở da đầu và hộp sọ, các khuyết tật ngang của các chi và các vết lốm đốm trên da |
| a Roland for an Oliverdanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Thước đo bằng nhau; thước đo cho thước đo; phản ứng thích hợp |
| Oliver Twistiantính từ | tính từ | Đặc điểm của nhân vật cùng tên trong tiểu thuyết Oliver Twist (1837–9) của Dickens |
| Oliver-McFarlane syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng đặc trưng bởi chứng rậm lông ở lông mày và lông mi |
15 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 15
Khu dân cư đô thị ở Edmonton
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu dân cư đô thị ở Edmonton, Alberta, CanadaAn urban neighborhood of Edmonton, Alberta.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc OliverNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiOliver
- từ tiếng Pháp cổOlivier
- từ tiếng Bắc Âu cổÓleifr“ancestral + relic”
Ví dụ
- , ? , , , .
- “ ,” .
- .