Dịch

Oliver

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɒlɪvə/US/ˈɑlɪvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Tên riêng namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from the Germanic languages.
  2. Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
  3. Thị trấn ở British Columbia, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in British Columbia.
  4. Say xỉn, say mèmtính từDrunk, pissed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OliverDạng gốc (base form)
  2. OliversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bath Oliverdanh từLoại bánh quy khô cứng làm từ bột mì, bơ, men và sữa; thường ăn với phô mai
Oliver Countydanh từ riêngMột trong 53 quận ở Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Trung tâm
Oliver Twisttính từSay rượu
Oliver Springsdanh từ riêngThị trấn ở Tennessee
Adams-Oliver syndromedanh từRối loạn bẩm sinh hiếm gặp đặc trưng bởi các khuyết tật ở da đầu và hộp sọ, các khuyết tật ngang của các chi và các vết lốm đốm trên da
a Roland for an Oliverdanh từ, trạng từThước đo bằng nhau; thước đo cho thước đo; phản ứng thích hợp
Oliver Twistiantính từĐặc điểm của nhân vật cùng tên trong tiểu thuyết Oliver Twist (1837–9) của Dickens
Oliver-McFarlane syndromedanh từTình trạng đặc trưng bởi chứng rậm lông ở lông mày và lông mi

15 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 15
Khu dân cư đô thị ở Edmonton
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu dân cư đô thị ở Edmonton, Alberta, CanadaAn urban neighborhood of Edmonton, Alberta.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiOliver
  2. từ tiếng Pháp cổOlivier
  3. từ tiếng Bắc Âu cổÓleifr“ancestral + relic”

Ví dụ

  • , ? , , , .
  • “ ,” .
  • .

AI