noll
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đầu (từ cổ)danh từThe head, especially the top of the head.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nollDạng gốc (base form)
- nollsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nolle prosequidanh từ, động từ | danh từ, động từ | Tuyên bố của tổng chưởng lý về việc kết thúc truy tố hình sự |
Ví dụ
- / balade , / lerne ! / whan .Lạy Chúa, ước gì một ngày nào đó người vui lòng / Đặt trước mặt tôi một cuốn sách nhạc / Và dạy tôi hát Re my fa sol! / Và khi tôi sai, hãy gõ vào đầu tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc nollNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinol
- từ tiếng Anh cổhnol