Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nolleity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái không muốn; sự vô nghĩa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being unwilling; nolition.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh trung đại
nolleitās
Ví dụ
In
ordinary
places
,
which
are
dependent
on
the
personal
offerings
of
the
worshippers
,
the
virtue
of
voluntaryism
is
eclipsed
by
the
vice
of
nolleity
.
AI
1
Trạng thái không muốn
1
Trạng thái không muốn
1
Trạng thái không muốn