Nghĩa chính
- Tháng Mười mộtdanh từ riêngThe eleventh month of the Gregorian calendar, following October and preceding December.
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NovemberDạng gốc (base form)
- NovembersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mid-Novemberdanh từ, tính từ, trạng từ | danh từ, tính từ, trạng từ | Bất cứ lúc nào vào giữa tháng 11 |
| November Evedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Samhain |
| November classdanh từ riêng | danh từ riêng | Lớp tàu ngầm tấn công chạy bằng năng lượng hạt nhân đầu tiên của Liên Xô, hoạt động từ năm 1958 đến năm 1990 |
| No Nut Novemberdanh từ riêng | danh từ riêng | Thử thách trên Internet trong đó người tham gia kiêng mọi hình thức cố ý (xuất tinh) trong cả tháng 11 |
| Witch of Novemberdanh từ riêng | danh từ riêng | Những cơn gió mạnh thường xuyên thổi qua Ngũ Đại Hồ vào mùa thu do áp suất khí quyển thấp dữ dội gây ra |
| November criminaldanh từ | danh từ | Thành viên hoặc lãnh đạo của chính phủ Đức đã ký Hiệp định đình chiến ngày 11 tháng 11 năm 1918 |
| November Criminalsdanh từ | danh từ | Các nhà lãnh đạo chính phủ Đức đã ký Hiệp định đình chiến ngày 11 tháng 11 năm 1918 |
| November Revolutiondanh từ riêng | danh từ riêng | Một loạt những thay đổi trong vật lý hạt được gây ra bởi sự phát hiện ra quark duyên vào tháng 11 năm 1974 |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc NovemberNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiNovembre
- từ tiếng Pháp cổnovembre
- từ tiếng LatinhNovember“ninth month”
Ví dụ
- 23. (1123) , . , , .Ngày Fibonacci được kỉ niệm vào ngày 23 tháng Mười một. Ngày này tương ứng với những con số đầu tiên (1123) trong dãy Fibonacci nổi tiếng. Trong dãy này, mỗi số là tổng của hai số đứng trước trong dãy. Đây là ngày tưởng nhớ đến nhà toán học Leonardo Fibonacci, người đã phát minh ra dãy số mang tính nền tảng trong toán học và tự nhiên này.
- , Google’s , 2019, () .
- ?