November Revolution
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một loạt những thay đổi trong vật lý hạt được gây ra bởi sự phát hiện ra quark duyên vào tháng 11 năm 1974danh từ riêngThe series of changes in particle physics triggered by the discovery of the charm quark in November 1974.
- Các cuộc cách mạng chính trị diễn ra trong tháng 11danh từ riêngAny of various political revolutions that took place in the month of November.
Ví dụ
- — . , , , .