Nickel
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ bắt nguồn từ họ chadanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| V nickeldanh từ | danh từ | Đồng niken Liberty Head |
| nickel bagdanh từ | danh từ | Túi ma túy trị giá 5 đô la, đặc biệt là cần sa, thường có trọng lượng dưới nửa gam |
| hot nickeldanh từ | danh từ | Quốc lộ 5 |
| nickel tourdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fifty-cent tour |
| nickel notedanh từ | danh từ | Tờ năm đô la |
| nickel ridedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rough ride |
| plug nickeldanh từ | danh từ | Một số tiền gần như vô giá trị |
| nickel-richtính từ | tính từ | Trên quặng, hợp kim hoặc vật kim loại giàu niken: có tỷ lệ hàm lượng niken cao |