Dịch

Nickel

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ bắt nguồn từ họ chadanh từ riêngA surname originating as a patronymic.

Cụm từ (phrase)

V nickeldanh từĐồng niken Liberty Head
nickel bagdanh từTúi ma túy trị giá 5 đô la, đặc biệt là cần sa, thường có trọng lượng dưới nửa gam
hot nickeldanh từQuốc lộ 5
nickel tourdanh từĐồng nghĩa với fifty-cent tour
nickel notedanh từTờ năm đô la
nickel ridedanh từĐồng nghĩa với rough ride
plug nickeldanh từMột số tiền gần như vô giá trị
nickel-richtính từTrên quặng, hợp kim hoặc vật kim loại giàu niken: có tỷ lệ hàm lượng niken cao

AI