Nickels
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| don't take any wooden nickelscụm từ | cụm từ | Người ta không nên cho phép mình bị lừa dối hay bị lừa gạt; người ta không nên ngây thơ |
| throw nickels around like manhole coversđộng từ | động từ | Rất keo kiệt; không muốn chia tay với tiền |