Dịch

Nickels

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.

Cụm từ (phrase)

don't take any wooden nickelscụm từNgười ta không nên cho phép mình bị lừa dối hay bị lừa gạt; người ta không nên ngây thơ
throw nickels around like manhole coversđộng từRất keo kiệt; không muốn chia tay với tiền

AI