Native
tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thuộc thổ dân thuộc địatính từkhông so sánh (not comparable)Aboriginal to a colonized region, especially one colonized by English-speaking people. (Compare native, which is more general.)
- Thuộc thổ dân da đỏ Bắc Mỹtính từkhông so sánh (not comparable)Indian: Native American or First Nation; of or relating to (North) American Indians.
- Thuộc thổ dân Úctính từkhông so sánh (not comparable)Aboriginal; of or relating to Australian Aboriginal peoples, Aborigines.
- Thổ dân thuộc địadanh từAn aboriginal inhabitant of a colonized region, especially one colonized by English-speaking people. (Compare native, which is more general.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NativeDạng gốc (base form)
- NativesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-nativetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Không phải bản xứ; không phải là bản địa của một khu vực cụ thể; nước ngoài; xâm lấn |
| native landdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với native soil |
| native tonguedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với native language |
| native speciesdanh từ | danh từ | Loài bản địa |
| native speakerdanh từ | danh từ | Người bản ngữ |
| Native Americandanh từ | danh từ | Thành viên của một số dân tộc bản địa ở châu Mỹ |
| native languagedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ đầu tiên của một người được học từ khi còn nhỏ |
| non-native speakerdanh từ | danh từ | Một người có tiếng mẹ đẻ khác với ngôn ngữ đang được sử dụng |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Thuộc người da đen châu Phi
- không so sánh (not comparable)Thuộc người da đen châu Phi, thuộc người BantuRelated to black Africans, especially Bantu.
Họ từ (word family)
cùng gốc NativeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , 1885 ( ) .
- […] , . . […]
- , , ; , .