Dịch

Native

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc thổ dân thuộc địatính từkhông so sánh (not comparable)Aboriginal to a colonized region, especially one colonized by English-speaking people. (Compare native, which is more general.)
  2. Thuộc thổ dân da đỏ Bắc Mỹtính từkhông so sánh (not comparable)Indian: Native American or First Nation; of or relating to (North) American Indians.
  3. Thuộc thổ dân Úctính từkhông so sánh (not comparable)Aboriginal; of or relating to Australian Aboriginal peoples, Aborigines.
  4. Thổ dân thuộc địadanh từAn aboriginal inhabitant of a colonized region, especially one colonized by English-speaking people. (Compare native, which is more general.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NativeDạng gốc (base form)
  2. NativesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

non-nativetính từ, danh từKhông phải bản xứ; không phải là bản địa của một khu vực cụ thể; nước ngoài; xâm lấn
native landdanh từĐồng nghĩa với native soil
native tonguedanh từĐồng nghĩa với native language
native speciesdanh từLoài bản địa
native speakerdanh từNgười bản ngữ
Native Americandanh từThành viên của một số dân tộc bản địa ở châu Mỹ
native languagedanh từNgôn ngữ đầu tiên của một người được học từ khi còn nhỏ
non-native speakerdanh từMột người có tiếng mẹ đẻ khác với ngôn ngữ đang được sử dụng

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Thuộc người da đen châu Phi
  1. không so sánh (not comparable)Thuộc người da đen châu Phi, thuộc người BantuRelated to black Africans, especially Bantu.

Ví dụ

  • , 1885 ( ) .
  • […] , . . […]
  • , , ; , .

AI