Nanna
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nữ thần, vợ của Balderdanh từ riêngA goddess, the wife of Balder.
- Thần mặt trăng trong thần thoại Sumerdanh từ riêngThe god of the moon in Sumerian mythology.
- Một họ từ tiếng Ýdanh từ riêngA surname from Italian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NannaDạng gốc (base form)
- NannasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nanna napdanh từ | danh từ | Giấc ngủ sảng khoái nhanh chóng, đặc biệt đối với người lớn tuổi |
| Nanna-Suendanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Nanna |
| nanna wobbledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bingo wings |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
Từ tượng thanh
- mượn từ tiếng Bắc Âu cổNanna
- từ tiếng German nguyên thủy*nanþ-“brave, daring”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Sumer𒀭𒋀𒆠ᵈnanna
danh từ riêng
- mượn từ tiếng ÝNanna