Dịch

NEO

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếp đầu ngữ “tân” , “ở dạng mới hơn”danh từđếm được (countable)Initialism of near-Earth object.
  2. Từ viết tắt của tùy chọn động cơ mớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of new engine option.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NEODạng gốc (base form)
  2. NEOsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

neo-Nazidanh từ, tính từTín đồ của chủ nghĩa phát xít mới, bất kỳ hệ tư tưởng nào của Đức Quốc xã sau Thế chiến thứ hai (cực hữu, độc tài hoặc cố chấp)
Neo-Latintính từTiếng Latinh mới
neo-Gothictính từLiên quan đến sự lặp lại gần đây hơn của phong cách Gothic
neo-Nazismdanh từChủ nghĩa Quốc xã mới
neo-tiền tốĐồng thời
neo-geodanh từPhong trào nghệ thuật trừu tượng của những năm 1980
neo-noirdanh từThể loại phim kết hợp các yếu tố của phim noir truyền thống với chủ đề và hình ảnh hiện đại
neo-richdanh từĐồng nghĩa với nouveau riche

Họ từ (word family)

cùng gốc NEO
Từ liên quan (related word)

AI