Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Giám đốc điều hành, tổng giám đốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative letter-case form of CEO.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ceoDạng gốc (base form)
- ceosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ceo appointment | Bổ nhiệm tổng giám đốc | |
| ceo position | Chức vụ tổng giám đốc | |
| ceo role | Vai trò tổng giám đốc | |
| ceo salary | Lương tổng giám đốc | |
| co-CEOdanh từ | danh từ | Một trong những giám đốc điều hành trong cơ cấu lãnh đạo chung |
| acting ceo | Quyền giám đốc điều hành |
Ví dụ
- .Mục tiêu của anh ấy là trở thành CEO.
- .