Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
acting ceo
US
/ˈ
æ
k
t
ɪ
ŋ
ˈ
s
i
ˌ
i
ˈ
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Quyền giám đốc điều hành
Ví dụ
The
CFO
is
the
acting
CEO
while
the
CEO
recovers
.
CFO là quyền giám đốc điều hành trong khi CEO đang hồi phục.
Xuất hiện ở từ khác
acting
kết hợp
quyền giám đốc điều hành
AI
1
Quyền giám đốc điều hành
1
Quyền giám đốc điều hành
1
Quyền giám đốc điều hành