Muggle
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Muggledanh từA person who has no magical abilities.
- Người thiếu một khả năng hoặc kỹ năng cụ thể; một người không chuyên; (cũng) một người không phải là thành viên của một nhóm; một người ngoài cuộc hoặc một kẻ hèn nhátdanh từA person who lacks a particular ability or skill; a non-specialist; (also) a person who is not a member of a group; an outsider or cowan.
- Người không tham gia vào trò tiêu khiển của Geocachingdanh từA person not involved in the pastime of geocaching.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MuggleDạng gốc (base form)
- MugglesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Muggle quidditchdanh từ | danh từ | Môn thể thao liên trường dựa trên Quidditch, với các quy tắc được điều chỉnh để chơi trên mặt đất |
Ví dụ
- Họ là ngưòi bình thường
- — (1998) — , .
- won’t .
Họ từ (word family)
cùng gốc Muggle- MuggleswickNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự lớn ở County Durham, Anh, phía tây Consett và giáp Northumberland (OS lưới ref NZ0449)danh từ riêng
- MuggletonianLà thành viên của một giáo phái Thiên chúa giáo Tin lành nhỏ nổi bật nhất ở Anh thế kỷ 17 và 18danh từ, tính từ
- MuggletonianismNiềm tin và thực hành của giáo phái tôn giáo Muggletoniandanh từ
- MuggletonMột họdanh từ riêng