Moss
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Moss và quận) ở Khu đô thị Doncaster, Nam Yorkshire, Anh (lưới hệ điều hành ref SE5914)danh từ riêngA village and civil parish (served by Moss and District Parish Council) in the Metropolitan Borough of Doncaster, South Yorkshire, England (OS grid ref SE5914).
- Thị trấn và đô thị ven biển thuộc hạt Viken, Na Uy.danh từ riêngA coastal town and municipality in Viken county, Norway.
- Tên cũ của Moss Landing, Californiadanh từ riêngFormer name of Moss Landing, California.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)a rolling stone gathers no mossNgười không bao giờ ổn định ở một nơi sẽ không bao giờ thành côngpeat mossRêu than bùnmoss-grownCó rêu mọc bao phủMoss BayVịnh tại Workington, Cumbria, Anh (OS lưới ref NX9826)sea mossCác loài bryozoan biển phân nhánh như vậyurn mossCác loài rêu thuộc chi Physcomitrium, có viên nang giống như chiếc bình không có nhu động
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Jasper
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Jasper, MississippiAn unincorporated community in Jasper County, Mississippi.
Ví dụ
- , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc MossNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha