Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Là tên thu nhỏ của tên nam Michaeldanh từ riêngA diminutive of the male given name Michael.
- Tên thu nhỏ của tên nữ là Michaela hoặc Michelle.danh từ riêngA diminutive of the female given names Michaela or Michelle.
- Viết tắt của Mickey Finn (“đồ uống có cồn hoặc không cồn được cố tình pha chế một loại thuốc nhằm mục đích nhanh chóng khiến người uống bất tỉnh”)danh từShort for Mickey Finn (“an alcoholic or non-alcoholic drink deliberately doctored with a drug intended to quickly render the drinker unconscious”).
- Loại kính ngắm bom được hỗ trợ bởi radardanh từA type of bombsight assisted by radar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MickeyDạng gốc (base form)
- MickeysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mickey Mousetính từ, danh từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ, danh từ riêng | Nhân vật hoạt hình nổi tiếng nhất của Disney, một con chuột được nhân cách hóa với giọng giả thanh và tính tình vui vẻ |
| Mickey Ddanh từ riêng | danh từ riêng | McDonald's, một chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh |
| mickey-takedanh từ | danh từ | Hành động nhạo báng hoặc nhại lại; một trò đùa |
| Mickey Finndanh từ | danh từ | Đồ uống có cồn hoặc không cồn được cố tình pha chế một loại thuốc nhằm mục đích nhanh chóng khiến người uống bất tỉnh |
| Texas mickeydanh từ | danh từ | Chai rượu mạnh rất lớn, chứa 3.000 ml (106 Imperial oz. hoặc 101 US oz.), hoặc trước đây, một chai chứa 133,3 oz |
| Mickey Blissdanh từ | danh từ | Đái (hành động đi tiểu) |
| Mickey Mantledanh từ | danh từ | Anh hùng nổi tiếng và nhà vô địch trong một lĩnh vực |
| throw a mickeyđộng từ | động từ | Có một cơn giận dữ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bộ phim hoạt hình Mickey Mouse
- A Mickey Mouse cartoon.
Họ từ (word family)
cùng gốc MickeyNguồn gốc (etymology)
Mick“diminutive of the male given name Michael”-ey
Ví dụ
- ?
- .
- .