Mick
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Là tên thu nhỏ của tên nam Michaeldanh từ riêngA diminutive of the male given name Michael.
- Người Irelanddanh từAn Irishman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MickDạng gốc (base form)
- MicksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soft Mickdanh từ riêng | danh từ riêng | Người xa hoa |
| Pat and Mickdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Đâm |
| on the Pat and Mickcụm giới từ | cụm giới từ | Đau ốm; nghỉ việc do không khỏe |
| take the mick | Chế giễu | |
| Mickey Ddanh từ riêng | danh từ riêng | McDonald's, một chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh |
| micky offđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với mike off |
| Mickey D'sdanh từ riêng | danh từ riêng | McDonald's (chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh) |