Dịch

Mickey Mouse

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈmɪki ˈmaʊs/US/ˈmɪki ˈmaʊs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhân vật hoạt hình nổi tiếng nhất của Disney, một con chuột được nhân cách hóa với giọng giả thanh và tính tình vui vẻdanh từ riêngThe most famous Disney cartoon character, an anthropomorphic mouse with a falsetto voice and a cheerful disposition.
  2. Có chất lượng không rõ ràng hoặc kém, hoạt động kém; quá dễ dàng để được coi là nghiêm túc, tầm thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Of dubious or inferior quality, poorly-run; too easy to be taken seriously, trivial.
  3. Tuyệt vờitính từkhông so sánh (not comparable)Grouse, excellent.
  4. Căn nhàdanh từHouse.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Mickey Mouse hatdanh từĐồng nghĩa với Mickey Mouse cap
Mickey Mouse capdanh từChiếc mũ màu đen có hai phần phụ tròn mô phỏng đôi tai của chuột Mickey
Mickey Mouse ringdanh từChức vô địch NBA 2020 thuộc về Los Angeles Lakers
Mickey Mouse glovedanh từChiếc găng tay màu trắng và thường có bốn ngón
Mickey Mouse moneydanh từTiền giấy được sử dụng trong thời kỳ Nhật Bản chiếm đóng Philippines
Mickey Mouse plantdanh từCác loại cây thuộc chi Ochna có quả to, màu đen trông giống như đôi tai trên chiếc mũ chuột Mickey lộn ngược
Mickey Mouse degreedanh từBằng đại học được coi là vô giá trị hoặc không liên quan
Mickey Mouse Protection Actdanh từ riêngĐạo luật gia hạn thời hạn bản quyền của Sonny Bono

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Scouse.
  1. Scouse.chưa dịch

Họ từ (word family)

cùng gốc Mickey Mouse

Ví dụ

  • " ," , .
  • , , .
  • .

AI