Mickey Mouse
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhân vật hoạt hình nổi tiếng nhất của Disney, một con chuột được nhân cách hóa với giọng giả thanh và tính tình vui vẻdanh từ riêngThe most famous Disney cartoon character, an anthropomorphic mouse with a falsetto voice and a cheerful disposition.
- Có chất lượng không rõ ràng hoặc kém, hoạt động kém; quá dễ dàng để được coi là nghiêm túc, tầm thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Of dubious or inferior quality, poorly-run; too easy to be taken seriously, trivial.
- Tuyệt vờitính từkhông so sánh (not comparable)Grouse, excellent.
- Căn nhàdanh từHouse.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mickey Mouse hatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Mickey Mouse cap |
| Mickey Mouse capdanh từ | danh từ | Chiếc mũ màu đen có hai phần phụ tròn mô phỏng đôi tai của chuột Mickey |
| Mickey Mouse ringdanh từ | danh từ | Chức vô địch NBA 2020 thuộc về Los Angeles Lakers |
| Mickey Mouse glovedanh từ | danh từ | Chiếc găng tay màu trắng và thường có bốn ngón |
| Mickey Mouse moneydanh từ | danh từ | Tiền giấy được sử dụng trong thời kỳ Nhật Bản chiếm đóng Philippines |
| Mickey Mouse plantdanh từ | danh từ | Các loại cây thuộc chi Ochna có quả to, màu đen trông giống như đôi tai trên chiếc mũ chuột Mickey lộn ngược |
| Mickey Mouse degreedanh từ | danh từ | Bằng đại học được coi là vô giá trị hoặc không liên quan |
| Mickey Mouse Protection Actdanh từ riêng | danh từ riêng | Đạo luật gia hạn thời hạn bản quyền của Sonny Bono |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Scouse.
- Scouse.chưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc Mickey MouseVí dụ
- " ," , .
- , , .
- .