Meta
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Meta, một công cụ khám phá nghiên cứu y sinh.danh từ riêngMeta, a biomedical research discovery tool.
- Thành phố thuộc quận Osage, Missouridanh từ riêngA city in Osage County, Missouri.
- Meta Platforms, Inc., formerly Facebook, Inc. (until late 2021): an American multinational technology conglomerate holding company that is the parent organization of Facebook, Instagram, and WhatsApp, among other subsidiaries.chưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| meta-analysisdanh từ | danh từ | Các quy trình mang tính hệ thống để kết hợp thống kê các kết quả của nhiều nghiên cứu khác nhau |
| meta-universedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với multiverse |
| meta-tiền tố | tiền tố | Phía sau |
| meta keydanh từ | danh từ | Phím đặc biệt trên một số loại bàn phím, dùng để kích hoạt phím tắt |
| meta tagdanh từ | danh từ | Thẻ meta |
| meta-ironydanh từ | danh từ | Trớ trêu về sự trớ trêu; một cái gì đó thật mỉa mai vì nó thật mỉa mai |
| meta-ethnictính từ | tính từ | Liên quan đến siêu sắc tộc |
| meta-ethnicitydanh từ | danh từ | Mức độ tương đồng rộng hơn sắc tộc nhưng không nhất thiết phải tương ứng với (và thực sự có thể vượt qua) quốc tịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc MetaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcMeta
Ví dụ
- .