Mechanic
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| auto mechanicdanh từ | danh từ | Thợ cơ khí ô tô |
| dice mechanicdanh từ | danh từ | Kẻ gian lận thao túng xúc xắc |
| mechanic artsdanh từ | danh từ | Vào thế kỷ 19, kỹ thuật và các lĩnh vực chuyên môn cơ khí khác (có thể so sánh với nghệ thuật biểu diễn và mỹ thuật) |
| card mechanicdanh từ | danh từ | Lá bài |
| Mechanic Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở hạt Androscoggin, Maine, Hoa Kỳ |
| shade tree mechanicdanh từ | danh từ | Người sửa xe như một sở thích |
| car mechanic | Thợ sửa xe ô tô | |
| mechanic's liendanh từ | danh từ | Quyền lợi bảo đảm về quyền sở hữu tài sản vì lợi ích của những người đã cung cấp lao động hoặc vật liệu để cải thiện tài sản |
Họ từ (word family)
cùng gốc MechanicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha