Matrix
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thế giới ảo, thực tại ảodanh từ riêngA simulated reality to which many humans are connected. In some works created by sentient machines to subdue humans.
- Hệ thống kiểm soát, trật tự áp đặtdanh từ riêngA social institution or apparatus perceived as largely deceptive or illusory.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| S-matrixdanh từ | danh từ | Viết tắt của scattering matrix |
| data matrixdanh từ | danh từ | Mã vạch hai chiều |
| unit matrixdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với identity matrix |
| matrix groupdanh từ | danh từ | Các nhóm ma trận khả nghịch trên một trường xác định, với phép toán nhóm nhân ma trận |
| square matrixdanh từ | danh từ | Ma trận có số hàng bằng số cột |
| active matrixdanh từ | danh từ | Dạng màn hình tinh thể lỏng với một lưới các bóng bán dẫn và tụ điện có thể tích điện trong một khoảng thời gian giới hạn, trái ngược với ma trận thụ động |
| Matrix defensedanh từ riêng | danh từ riêng | Biện pháp bào chữa hợp pháp trong đó bị cáo tuyên bố đã phạm tội với niềm tin rằng họ không ở trong thế giới thực mà ở trong một thực tế mô phỏng |
| matrix languagedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ chiếm ưu thế trong chuyển đổi mã, trong đó các thành phần của ngôn ngữ thứ cấp được nhúng vào, trái ngược với ngôn ngữ được nhúng |
Ví dụ
- ( ).
- Paraguay’s “ ” “ ”.
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Matrix- matrixedSử dụng quản lý ma trậntính từ
- matrixinMetallicoproteinase thủy phân protein ma trậndanh từ
- matrixialLiên quan đến lý thuyết phim về nữ quyền do Bracha L. Ettinger đưa ratính từ
- matrixingQuy trình điện tử để tạo ra tín hiệu từ nhiều đầu vào tín hiệu, ví dụ như mã hóa quadraphonic thành hai kênhdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha