Nghĩa chính
- Dạng màn hình tinh thể lỏng với một lưới các bóng bán dẫn và tụ điện có thể tích điện trong một khoảng thời gian giới hạn, trái ngược với ma trận thụ độngdanh từA form of liquid crystal display with a grid of transistors and capacitors that can hold a charge for a limited period of time, contrasted with passive matrix.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- active matrixDạng gốc (base form)
- active matrices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- active matrixesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.