Dịch

Manx

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Liên quan đến Đảo Man hoặc người Celt-Đứctính từRelating to the Isle of Man or its Celto-Germanic people.
  2. Liên quan đến ngôn ngữ Manx (còn được gọi là Manx Gaelic), một ngôn ngữ Gaelic thuộc họ Goidelictính từRelating to the Manx language (also known as Manx Gaelic), a Gaelic language of the Goidelic family.
  3. Thành viên hoặc hậu duệ của người Celto-Đức ở Đảo Man; một Manxman hoặc Manxwomandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member or descendant of the Celto-Germanic people of the Isle of Man; a Manxman or Manxwoman.
  4. Ngôn ngữ Goidelic được sử dụng trên Đảo Mandanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A Goidelic language spoken on the Isle of Man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ManxDạng gốc (base form)
  2. ManxesSố nhiều (plural)
  3. more ManxSo sánh hơn (comparative)
  4. most ManxSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Manx catdanh từGiống mèo nhà có nguồn gốc từ Đảo Man, có đặc điểm chủ yếu là cụp đuôi, có bộ lông ngắn và thân hình tròn trịa, cỡ trung bình
Anglo-Manxdanh từ riêngĐồng nghĩa với Manx English
Manx Gaelicdanh từĐồng nghĩa với Manx
Manx Englishdanh từ riêngPhương ngữ lịch sử của tiếng Anh được nói trên Đảo Man
Manx longhorndanh từGiống cừu nguyên thủy có nguồn gốc từ Đảo Man, được chú ý là có nhiều bộ sừng và lông xù xì
Manx shearwaterdanh từLoài chim biển cánh dài, Puffinus Puffinus, thuộc họ Procellariidae

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 4
Liên quan đến giống mèo Manx
  1. Relating to the Manx cat breed.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổ*manskr
  2. từ tiếng Ireland cổMana

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : .
  • .
  • , , Feirari.

AI