Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Biệt hiệu dành cho người Manx, tức là từ Isle of Mandanh từA nickname for a Manx person, i.e. from the Isle of Man.
- Thuật ngữ trìu mến cho một cái gì đó là Manxdanh từAn affectionate term for something which is Manx.
- Con mèo Manxdanh từA Manx cat.
- Máy cắt nước Manxdanh từA Manx shearwater.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ManxieDạng gốc (base form)
- ManxiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con cừu Manx longhorn hoặc Loaghtan
- A Manx longhorn or Loaghtan sheep.
Ví dụ
- Yandher taecher ' '.
- “ ,” . . “, . , .”
- 1936, . , , .