Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
manxome
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đáng sợ, quái dị
tính từ
fearsome, monstrous
Nguồn gốc
(etymology)
Từ mới đặt ra
Ví dụ
Caleb
had
only
fought
a
few
manxome
foes
in
his
short
life
,
and
this
,
a
Jabberwock
.
It
would
take
the
height
of
readiness
and
strength
to
stand
a
hero's
chance
.
AI
1
Đáng sợ
1
Đáng sợ
1
Đáng sợ