Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tên nam hoặc tên nữdanh từ riêngA male or female given name.
- Một họdanh từ riêngA surname
- Một họ từ tiếng Quan Thoạidanh từ riêngA surname from Mandarin
- Một họ từ Gandanh từ riêngA surname from Gan
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LinDạng gốc (base form)
- LinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lin.danh từ | danh từ | Viết tắt của line |
| lin-logtính từ | tính từ | Có thang đo tuyến tính trên trục tung và thang đo logarit trên trục hoành |
| log-lintính từ | tính từ | Có thang đo logarit trên trục tung và thang đo tuyến tính trên trục hoành |
| Lin'andanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Hàng Châu, có từ thời là thủ đô của nhà Tống |
| Kernighan-Lin algorithmdanh từ riêng | danh từ riêng | Thuật toán heuristic tìm phân vùng đồ thị, có ứng dụng quan trọng trong việc bố trí mạch số và các linh kiện trong VLSI |
| Lin-Kernighan heuristicdanh từ riêng | danh từ riêng | Trong tối ưu hóa tổ hợp, một phương pháp phỏng đoán để giải bài toán nhân viên bán hàng di chuyển đối xứng, liên quan đến việc hoán đổi các cặp chuyến đi phụ để thực hiện một chuyến đi mới |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Một họ từ Wu
- A surname from Wu
Họ từ (word family)
cùng gốc LinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại林lín
- mượn từ Gan林lin⁴
- mượn từ Wu林
Ví dụ
- Xueyou , .
- , , : " ?"
- , ?