Dịch

Lin

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈlɪn/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tên nam hoặc tên nữdanh từ riêngA male or female given name.
  2. Một họdanh từ riêngA surname
  3. Một họ từ tiếng Quan Thoạidanh từ riêngA surname from Mandarin
  4. Một họ từ Gandanh từ riêngA surname from Gan

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LinDạng gốc (base form)
  2. LinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lin.danh từViết tắt của line
lin-logtính từCó thang đo tuyến tính trên trục tung và thang đo logarit trên trục hoành
log-lintính từCó thang đo logarit trên trục tung và thang đo tuyến tính trên trục hoành
Lin'andanh từ riêngTên cũ của Hàng Châu, có từ thời là thủ đô của nhà Tống
Kernighan-Lin algorithmdanh từ riêngThuật toán heuristic tìm phân vùng đồ thị, có ứng dụng quan trọng trong việc bố trí mạch số và các linh kiện trong VLSI
Lin-Kernighan heuristicdanh từ riêngTrong tối ưu hóa tổ hợp, một phương pháp phỏng đoán để giải bài toán nhân viên bán hàng di chuyển đối xứng, liên quan đến việc hoán đổi các cặp chuyến đi phụ để thực hiện một chuyến đi mới

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Một họ từ Wu
  1. A surname from Wu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại林lín
  2. mượn từ Gan林lin⁴
  3. mượn từ Wu林

Ví dụ

  • Xueyou , .
  • , , : " ?"
  • , ?

AI