Dịch

Lyne

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngôi làng ở quận Runnymede, Surrey, Anh (OS lưới ref TQ0166)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Runnymede district, Surrey, England (OS grid ref TQ0166).
  2. Khu định cư nhỏ ở phía tây Peebles, khu vực hội đồng Biên giới Scotland, Scotland (lưới hệ điều hành NT2040)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small settlement west of Peebles, Scottish Borders council area, Scotland (OS grid ref NT2040).
  3. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  4. Tên riêng dành cho nữdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LyneDạng gốc (base form)
  2. LynesSố nhiều (plural)
  3. lynesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Stoke Lynedanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Cherwell, Oxfordshire, Anh (OS Grid ref SP5628)
Ashton-under-Lynedanh từ riêngThị trấn chợ ở quận Tameside, Greater Manchester, Anh
Lyneham and Bradenstokedanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở trung tâm phía bắc Wiltshire, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu vực bầu cử ở New South Wales
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu vực bầu cử ở New South Wales, AustraliaAn electoral division in New South Wales, Australia.

AI