Dịch

lin-log

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thang đo tuyến tính trên trục tung và thang đo logarit trên trục hoànhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a linear scale on the vertical axis and a logarithmic scale on the horizontal axis.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI