lin-log
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thang đo tuyến tính trên trục tung và thang đo logarit trên trục hoànhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a linear scale on the vertical axis and a logarithmic scale on the horizontal axis.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa