Nghĩa chính
- Lớp lótdanh từA covering for the inside surface of something.
- Vải lót, chất liệu lótdanh từThe material used for such a covering.
- Việc may lót, việc dán lótdanh từThe act of attaching such a covering.
- Xếp hàng, lótđộng từpresent participle and gerund of line
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liningDạng gốc (base form)
- liningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lining of something | Lớp lót của cái gì | |
| silver liningdanh từ | danh từ | Tia hy vọng |
| every cloud has a silver liningcụm từ | cụm từ | Trong cái rủi có cái may |
| stomach liningdanh từ | danh từ | Lớp mô ở bên trong dạ dày |
| long-liningdanh từ | danh từ | Là loại hình câu cá thương mại sử dụng dây rất dài có nhiều lưỡi câu gắn dọc theo chiều dài dây |
| brake liningdanh từ | danh từ | Các bề mặt tiêu hao trong hệ thống phanh, chẳng hạn như phanh tang trống và phanh đĩa được sử dụng trên các phương tiện vận tải |
| price-liningdanh từ | danh từ | Kỹ thuật cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ ở nhiều mức giá khác nhau nhằm tạo ấn tượng về thứ bậc chất lượng |
| every silver lining has a cloudcụm từ | cụm từ | Mọi tình huống tốt đều có khả năng trở nên xấu |
Họ từ (word family)
cùng gốc liningNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , ( ) .Hơn nữa, mép thùy uốn cong ra xa khỏi phiến lá, dẫn đến việc (khi phồng hoàn toàn) mặt dưới của lá tạo thành lớp lót bên trong của thùy.
- ?Bạn đang xếp hàng chờ cái gì vậy?
- .Bĩ cực thái lai.