Dịch

price-lining

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ ở nhiều mức giá khác nhau nhằm tạo ấn tượng về thứ bậc chất lượngdanh từkhông đếm được (uncountable)The technique of offering goods or services at a range of separated price points so as to give the impression of a hierarchy of quality.

AI