price-lining
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỹ thuật cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ ở nhiều mức giá khác nhau nhằm tạo ấn tượng về thứ bậc chất lượngdanh từkhông đếm được (uncountable)The technique of offering goods or services at a range of separated price points so as to give the impression of a hierarchy of quality.