Nghĩa chính
- Thác nước, vực nướcdanh từA waterfall or cataract (torrent of water running over a rocky bed), or a ravine down which such a waterfall rushes.
- Vũng nước, hồ nướcdanh từA pool of water, especially one formed and agitated by the water from a cascade.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- linnDạng gốc (base form)
- linnsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| West Linndanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Clackamas, Oregon, Hoa Kỳ |
| Linn Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Cedar Rapids |
| linnet holedanh từ | danh từ | Ống khói nhỏ nối lò nung và một caulker, có đường kính khoảng để chứa một linnet |
Ví dụ
- " , , " —" "," ' ,"Vì qua bờ và qua thác nước, / "Và lên tới sườn đồi đồng cỏ—" / "Ừ," Stumpie vừa thọt què vừa bước vào nói,
- linn-lier [ ].Tay câu cừ khôi của ông bắt được con cá sống ở vũng nước.
- .Trong vũng nước trong vắt, lũ cá hồi lướt qua lại giữa các hòn đá và khe nứt.
Họ từ (word family)
cùng gốc linn- linnetLoài chim sẻ nhỏ, loài chim linnet thông thường (Linaria cannabina syn. Carduelis cannabina), thuộc họ chim sẻ Fringillidae, có nguồn gốc từ Châu Âu, Tây Á và Bắc Phidanh từ
- linnowLinh hoạt, dẻo daitính từ
- linnormRồng hai chân không cánh; một con giun đấtdanh từ
- linnaeiteKhoáng chất coban sulfua tạo thành một chuỗi với polydymitedanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đại*linne
- từ tiếng Anh cổhlynn“torrent”
danh từ
- từ tiếng Irelandlinn“pool, pond”
- từ Cumbric*lınn
- từ tiếng Celt nguyên thủy*lindos“lake, liquid”