Dịch

linn

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thác nước, vực nướcdanh từA waterfall or cataract (torrent of water running over a rocky bed), or a ravine down which such a waterfall rushes.
  2. Vũng nước, hồ nướcdanh từA pool of water, especially one formed and agitated by the water from a cascade.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. linnDạng gốc (base form)
  2. linnsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

West Linndanh từ riêngThành phố ở Quận Clackamas, Oregon, Hoa Kỳ
Linn Countydanh từ riêngMột trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Cedar Rapids
linnet holedanh từỐng khói nhỏ nối lò nung và một caulker, có đường kính khoảng để chứa một linnet

Ví dụ

  • " , , " —" "," ' ,"Vì qua bờ và qua thác nước, / "Và lên tới sườn đồi đồng cỏ—" / "Ừ," Stumpie vừa thọt què vừa bước vào nói,
  • linn-lier [ ].Tay câu cừ khôi của ông bắt được con cá sống ở vũng nước.
  • .Trong vũng nước trong vắt, lũ cá hồi lướt qua lại giữa các hòn đá và khe nứt.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*linne
  2. từ tiếng Anh cổhlynn“torrent”
danh từ
  1. từ tiếng Irelandlinn“pool, pond”
  2. từ Cumbric*lınn
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*lindos“lake, liquid”

AI