Legion
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ellipsis của American Legiondanh từ riêngEllipsis of American Legion.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foreign legiondanh từ | danh từ | Quân đoàn ngoại quốc |
| Black Legiondanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm nhỏ Ku Klux Klan những năm 1930 ở Hoa Kỳ |
| Legion of Honordanh từ riêng | danh từ riêng | Huân chương khen thưởng cao nhất ở Pháp |
| Legion of Honourcụm từ | cụm từ | Bắc đẩu bội tinh (Pháp) |
| legion of veterans | Đông đảo cựu chiến binh | |
| the foreign legioncụm từ | cụm từ | Đội lính lê dương (Pháp) |
| the Cross of the Legion of Honourcụm từ | cụm từ | Bắc đẩu bội tinh hạng năm |
| legionary antdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với army ant |
Họ từ (word family)
cùng gốc Legion- legionsSố nhiều của legiondanh từC1
- legionellaVi khuẩn thuộc chi Legionelladanh từ
- legionnaireNgười không phải là công dân hay chủ thể thuộc địa/đế quốc của quốc gia mà họ tham gia quân độidanh từ
- legionaryNgười lính thuộc quân đoàn; một người lính chuyên nghiệp của quân đội La Mã cổ đạidanh từ, tính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- ; .