Dịch

Lee

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 28 nghĩa
  1. Họ người Anhdanh từ riêngAn English topographic surname from Middle English for someone who lived near a meadow (the Anglo-Saxon for meadow being ley or leag).
  2. Tên riêng namdanh từ riêngA male given name derived from the surname, masculine of Leigh.
  3. Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name popular in conjoined names such as Lee Ann or Mary Lee.
  4. Xóm thuộc giáo xứ Berrynarbor, hạt Devon, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Berrynarbor parish, North Devon district, Devon (OS grid ref SS5546).

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LeeDạng gốc (base form)
  2. LeesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

under the leecụm giới từThuận gió
Fort Leedanh từ riêngQuận ở Quận Bergen, New Jersey, Hoa Kỳ
lee-hothán từĐược người lái sử dụng để thông báo tàu đang cập bến
Lee Roydanh từ riêngTên riêng của nam giới được chuyển từ họ
lee shoredanh từBờ đón gió
Lee Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia
Lee Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Opelika
Robert Leedanh từ riêngThành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Coke, Texas, Hoa Kỳ

28 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 28
Làng thuộc giáo xứ Ilfracombe
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Làng thuộc giáo xứ Ilfracombe, hạt Devon, AnhA small village in Ilfracombe parish, North Devon district, Devon (OS grid ref SS4846).

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Anh cổlēa
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng IrelandLaoi
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Hàn^이(李)

Ví dụ

  • , , .
  • . , .
  • “?” , . “ name's ,” . “ , . .” . boy's , .

AI