Nghĩa chính
- Con gái lớn của La ban, em gái của Ra chên, và là vợ đầu của Gia cốp.danh từ riêngThe elder daughter of Laban, sister to Rachel, and first wife of Jacob.
- Tên nữ từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA female given name from Hebrew.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc LeahNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , . ; .Và La-ban có hai con gái: tên chị là Lê-a, còn tên em là Ra-chên. Leah có đôi mắt dịu dàng; nhưng Rachel xinh đẹp và được yêu mến.
- " . ...?" . "! . , , ?"
- , straw-bale, timber-framed .