Dịch

lei

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng lây (tiền Ru-ma-ni) ((cũng) ley)danh từA garland of flowers in Hawaii.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leiDạng gốc (base form)
  2. leisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lei.danh từ riêngViết tắt của Leicestershire
bo leidanh từĐồng nghĩa với pu'er
Lei Daydanh từ riêngLễ kỷ niệm toàn tiểu bang ở Hawaii, được tổ chức hàng năm từ ngày 1 đến ngày 2 tháng 5 và có các vòng hoa
diu leithán từMẹ kiếp
haku leidanh từChiếc lei (vòng hoa Hawaii) đeo trên đầu
Lei Yue Mundanh từ riêngKênh ngắn ở Hồng Kông giữa Vịnh Junk và Cảng Victoria, ngăn cách Cửu Long và Đảo Hồng Kông
Ap Lei Chaudanh từ riêngHòn đảo thuộc quận phía Nam, Hồng Kông

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hawaiilei
danh từ
  1. mượn từ tiếng Romanialei

Ví dụ

  • , ; .Ba năm trước, tôi trả tám mươi lei; bây giờ tôi trả hai trăm.
  • 2023 5 25 2023 , Wenjun, , Tingjie, .Giải vô địch cờ vua nữ thế giới 2023 sẽ được tranh tài từ ngày 5 đến ngày 25 tháng 7 năm 2023 giữa nhà đương kim vô địch Cư Văn Quân và người thách đấu Lôi Đình Tiệp, cả hai đều đến từ Trung Quốc.
  • .Học tập đồng chí Lôi Phong.

AI